TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trưng thu" - Kho Chữ
Trưng thu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cơ quan nhà nước) buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trưng mua
trưng dụng
trưng vay
sung công
trưng khẩn
truy thu
nhận
truy lĩnh
trưng thầu
tiếp thu
lĩnh
lãnh
lấy
tiếm quyền
cưỡng chế
thu phục
sở hữu
tiếp quản
chuyển nhượng
chiếm giữ
ăn
lấy
đoạt
tranh thủ
mượn
mượn
lấy
hứng
thu ngân
chiếm hữu
thu hồi
thu nhận
lấy
tuyển mộ
chuộc
cung đốn
tơ hào
vay
thừa hưởng
mộ
làm chủ
tiếp nhận
giao nộp
cầm cố
sang
đem
mượn
trao trả
gửi
có
cho
chiêu dân
đỡ
thu nhập
mang
chinh phục
cấp
nã
chiêu mộ
nộp
thu dung
khất thực
thụ lí
giành
tuyển dụng
truy
mời thầu
tống
trao
thu dụng
đưa
thụt
hạch
cống nạp
Ví dụ
"Trưng thu lương thực"
"Trưng thu ruộng đất của địa chủ"
trưng thu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trưng thu là .