TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chuyển nhượng" - Kho Chữ
Chuyển nhượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhượng lại cho người khác (cái thuộc quyền sở hữu của mình hoặc quyền lợi mình đang được hưởng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sang
cho
nhường
đưa
cho
gửi
giao
cấp
thừa hưởng
giao thầu
điều chuyển
giao ca
ùn
trao
bắn
thừa kế
kế nhiệm
đưa
cho
nhượng bộ
khoán
qui tiên
gửi
trao
tiếp quản
đổi
trao trả
mượn
vày
sở hữu
phó thác
nhường bước
cống nộp
giao khoán
tiếp thu
giao nhận
trao tặng
có
tiếm quyền
thừa thế
đem
mượn
đem
lấy
chiếm giữ
kế thừa
mượn
giao nộp
trối
ở mướn
chào thầu
cho
mang
tặng
thuê
gởi gắm
hộ
sử dụng
khoán trắng
sang tay
phó
thuộc
cống nạp
trưng thu
đưa tiễn
tiếp nhận
thuê
đưa
chìa
xách
nhận
chiếm hữu
cố
đem
Ví dụ
"Chuyển nhượng quyền sử dụng đất"
"Chuyển nhượng cửa hàng"
chuyển nhượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuyển nhượng là .