TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao khoán" - Kho Chữ
Giao khoán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giao việc sản xuất theo phương thức khoán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoán
giao thầu
khoán
giao
khoán trắng
phân công
cấp
gửi
giao phó
giao ca
giao
trao
chuyển nhượng
phái
giao nhận
cố
gởi gắm
giao nộp
đặc phái
thuê
đưa
phối thuộc
sang
phân nhiệm
phó
giao hẹn
mượn
sai
cầm cố
điều chuyển
phó thác
gửi gắm
cho
trưng thầu
giao kèo
giải ngân
gửi
ùn
thế
cho
cho
thầu
phó mặc
đặc nhiệm
bao thầu
cung cấp
bắn
giao kết
kế nhiệm
làm việc
bổ
chào thầu
cho
bán buôn
bao
nhận thầu
trao
tuyển dụng
trao trả
lấy
chìa khoá trao tay
bổ nhậm
gán
trối
tiếp liệu
trao tặng
làm mướn
thuê mướn
tiếp tế
đổi
chạy mánh
cử
bắt tay
cống nộp
Ví dụ
"Giao khoán ruộng cho từng hộ nông dân"
giao khoán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao khoán là .