TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lấy được" - Kho Chữ
Lấy được
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
(làm việc gì) chỉ cốt cho được, bất chấp thế nào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lấy rồi
lấy lệ
lấy
lấy
lãnh
ăn
lấy
lấy
nhận
lĩnh
vào
lấy
ăn
đào
ăn hối lộ
vác
giật
mua việc
được
nhằn
giành
ăn đủ
đoạt
khiến
tranh thủ
gặt hái
tiếp thu
làm phép
giật
lãnh đủ
chuốc
truy lĩnh
nã
được
đảm nhận
ăn hàng
được
rớ
è
ăn giải
câu
thầu
lấy
được
công
nắm
bu
hứng
thu nhập
xí
thuê
bám càng
gạ chuyện
giành
trúng
cho
vào cầu
làm quà
chiếm
vào
nhằm nhò
thụt
thu
tuyển dụng
xách
cho
thu ngân
vay
chèo kéo
chiếm giữ
lấy lòng
hứng
mối
chịu lời
Ví dụ
"Đòi lấy được"
"Gân cổ lên cãi lấy được"
lấy được có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lấy được là .