TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lấy rồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
(làm việc gì) chỉ cốt cho xong, cho gọi là đã làm, không kể kết quả thế nào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lấy được
lấy lệ
lấy
lấy
làm phép
nhận
mượn
lấy
xong
lấy
lấy
mua việc
lấy
vác
làm
đảm nhận
do
mượn
lam làm
làm công
mượn
làm
gửi
mượn
ăn
lãnh
lĩnh
khiến
dùng
rồi
làm quà
việc làm
trưng dụng
làm mướn
hoàn tất
cáng đáng
mang
sử dụng
làm việc
lăn lưng
è
giật
tiếp thu
làm
lấy lòng
được
hoàn thành
hoàn trả
ăn
công
chịu lời
thủ
rục rịch
lại quả
hứng
tuyển dụng
khoán
rước xách
vào
thuê
bắt tay
nắm
bắt cái
đảm đương
đảm nhiệm
gặt hái
cất nhắc
tự quyết
mó tay
nai lưng
vào
thành
xí
gối
Ví dụ
"Làm lấy rồi"
lấy rồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lấy rồi là .
Từ đồng nghĩa của "lấy rồi" - Kho Chữ