TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm công" - Kho Chữ
Làm công
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm việc để lấy tiền công
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm thuê
làm mướn
thuê
làm việc
công
đi ở
ra công
công
lấy
ăn tiền
công tác
công tác
làm
làm
làm việc
làm phép
lam làm
mượn
công
gắng công
làm
khiến
thuê mướn
làm việc
thù lao
lao lực
cất công
công lênh
công sức
lo
hè hụi
ở
khoán
thu nhập
tuyển dụng
việc làm
cáng đáng
bãi công
tòng sự
ở đợ
hầu hạ
mướn
làm quà
trằn
mua việc
nghĩa cử
làm
lăn lưng
sai
ăn bám
khoán
giúp việc
sai dịch
lãn công
cố công
cố gắng
lấy rồi
lo toan
mượn
tốn
lấy
làm mai
mó tay
hầu
hồi công
cố
bôn ba
phục vụ
đảm nhận
vận
phân công
lụi hụi
nỗ lực
lấy
Ví dụ
"Làm công ăn lương"
"Người làm công"
làm công có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm công là .