TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn bám" - Kho Chữ
Ăn bám
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sống nhờ vào lao động của người khác (nói về người có khả năng lao động mà không chịu làm ăn gì)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn theo
ăn nhờ ở đậu
bám
ăn đong
mượn
gửi
ăn vay
bám càng
độ thân
kéo cày trả nợ
bôn ba
ăn mày
ở
ghẹ
làm công
đi ở
làm thuê
thuê
bo bíu
lao lực
lấy
lụi hụi
hầu hạ
làm mướn
mượn
nội trợ
thuê mướn
công
mượn
hè hụi
nương
công
sún
lăn lưng
sai dịch
lam làm
ăn
nương tựa
mướn
nuôi báo cô
bào hao
cố
ỷ lại
hưởng thụ
nương thân
khoán
rốn
cầy cục
chịu
lệ thuộc
bón
tơ hào
công
cố
ra công
thí
ào
sai
mộ
tốn
ăn theo
vay
trằn
nô lệ
ăn
thừa cơ
ăn chịu
làm
lấy
lấy
nai lưng
lấy
cất công
dựa dẫm
Ví dụ
"Ăn bám cha mẹ"
ăn bám có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn bám là .