TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kéo cày trả nợ" - Kho Chữ
Kéo cày trả nợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp phải làm lụng cực nhọc, vất vả trong một thời gian dài để lo trả nợ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trằn
nai lưng
lươn khươn
lao lực
lần khân
hè hụi
chịu
lăn lưng
trang trải
cầy cục
lam làm
gắng công
bôn ba
cáng đáng
đậy
công
mượn
cất nhắc
cất công
gánh
ăn bám
ra công
è
chi trả
nợ
mang
ăn nhờ ở đậu
lần lữa
rốn
gắng gượng
công lênh
lụi hụi
đeo
trì hoãn
đảm đương
cố gắng
luỵ
đảm nhiệm
gắng
ăn vay
sai dịch
đảm nhận
mắc
nợ
khất
công
theo đòi
gán
mượn
trưng vay
thuê
tình nguyện
làm công
cáng
vay
thủ phận
câu dầm
gắng sức
lấy
rún
tha
ăn theo
vận
chèo lái
lùi
gượng
cố công
hầu hạ
day trở
cấn
làm việc
mượn mõ
công lên việc xuống
trả chậm
kéo cày trả nợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kéo cày trả nợ là .