TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mượn mõ" - Kho Chữ
Mượn mõ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
hỏi mượn, thường là đã nhiều lần và khiến người ta khó chịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vay mượn
mượn
mượn
mượn
mượn
mượn
giật
vay mượn
ăn vay
nèo
mang
vày
gặng
nài nỉ
ăn xin
vay
ở mướn
ăn
xin
cầu cạnh
nhằm nhò
nằn nì
nợ
mướn
lấy
mơi
hỏi
thuê
vật nài
thụt
tha
vay
nài xin
chõ mõm
lấy
nói khó
mạn phép
gạ chuyện
mắc
xin xỏ
năn nỉ
vòi
đeo
câu dầm
nã
mua
lấy
thuê mướn
trưng vay
hứng
ăn theo
đòi
chuốc
xin
gửi
lãnh đủ
nợ
nhằn
vời
vòi vĩnh
rốn
thúc
vào
ngâm
cắm
ăn mày
cho
xí
xách
lần lữa
mộ
bám càng
thọ
lấy
Ví dụ
"Suốt ngày mượn mõ"
"Không mượn mõ gì cả"
mượn mõ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mượn mõ là .