TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn nhờ ở đậu" - Kho Chữ
Ăn nhờ ở đậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưăn gửi nằm nhờ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn theo
ăn bám
ăn đong
ở đậu
ghẹ
kéo cày trả nợ
gửi
ăn xin
bo bíu
ăn vay
vịn
theo đóm ăn tàn
ăn tiền
ăn
ăn mày
lươn khươn
độ thân
nương
bám càng
ăn chịu
lần khân
ăn
vay
nương nhờ
hứng
mang
rốn
hưởng thụ
phụ hoạ
đậy
ăn theo
chuốc
thừa cơ
thừa lương
đeo
mượn
tiếp thu
ăn nhờ ở đậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn nhờ ở đậu là .