TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ở đậu" - Kho Chữ
Ở đậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
ở nhờ nhà người khác, có tính chất tạm thời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đậu
trú
tá túc
đóng đô
đỗ
trọ
dung thân
ở
chôn chân
gửi
tạm trú
ăn nhờ ở đậu
nương thân
ở
ăn ở
an thân
ở mướn
nằm
vịn
quàn
mượn
mướn
có
hợi
có
nợ
bó cẳng
trú chân
hộ
dùng bữa
vày
ở
thuê
ăn vay
giùm
bưng bê
ở lỗ
phù trì
nương nhờ
an cư
ăn theo
bửa
thu dung
ăn
ghé
ở đợ
sinh ký tử quy
cư ngụ
có
dùng
đãi đằng
an thân
đứng
vọng
có
vay mượn
cậy cục
ăn đong
rốn
hầu bóng
bo bíu
đóng đô
an toạ
thuộc
về
trụ
có mặt
giật
mượn
cậy
cầm hơi
động
cố
phò
Ví dụ
"Ăn nhờ ở đậu"
"Ở đậu nhà người quen"
ở đậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ở đậu là .