TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội trợ" - Kho Chữ
Nội trợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình như cơm nước, giặt giũ, chăm sóc con cái, v.v. (nói khát quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tề gia
hầu hạ
lo toan
hộ
khoán
đi ở
ở
đảm nhận
lo
chăm sóc
trông nom
giúp việc
quán xuyến
lo
hỗ trợ
hè hụi
bù trì
chăm
nuôi báo cô
phó
co kéo
thăm nuôi
đỡ đần
bôn ba
cáng đáng
trang trải
săn sóc
phục vụ
phó mặc
mượn
phục vụ
cai quản
hộ thân
ăn bám
coi sóc
gửi
đảm nhiệm
lụi hụi
đỡ đầu
đảm đương
nựng nịu
làm mướn
làm
đỡ
giúp sức
giúp
bao
giùm
làm
thuê mướn
hầu
quản trị
mượn
hộ tống
chèo chống
hầu
công
phòng hộ
tương trợ
phục vụ
đắc lực
ăn vay
dịch vụ
chịu
thuê
phụ giúp
ấp ủ
hộ giá
mướn
viện trợ
mền
giao phó
quản lý
đoái hoài
Ví dụ
"Lo việc nội trợ trong gia đình"
"Người nội trợ giỏi"
nội trợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội trợ là .