TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đắc lực" - Kho Chữ
Đắc lực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(người giúp việc) có năng lực, có khả năng làm tốt công việc được giao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giúp sức
giúp việc
tiếp tay
tài lực
cánh tay phải
tả phù hữu bật
dựa
công
đảm nhiệm
giúp
trợ lực
sức
vận
tham mưu
công sức
tiếp sức
làm
giúp
sức
đòn bẩy
đang tay
lo toan
gắng sức
trợ giúp
đảm đương
đảm trách
giúp đỡ
đôn đốc
đốc thúc
cật sức
công
đảm đang
công tác
giấn
tín nhiệm
cáng đáng
phục vụ
phân công
ấn
đỡ
đảm nhận
phân nhiệm
vực
phó thác
cố
phục vụ
động cơ
phục dịch
giúp ích
đặc phái
hộ
mượn
tiếp sức
bao
phụ giúp
ủng hộ
đề
phụ trách
phục vụ
lo
thôi thúc
ra sức
làm việc
tin dùng
phụ
cậy cục
khoán
tiến cử
xung phong
dụng tâm
khiến
thuận lợi
cho
nương nhờ
Ví dụ
"Trợ thủ đắc lực"
"Cánh tay đắc lực của giám đốc"
đắc lực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đắc lực là .