TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tín nhiệm" - Kho Chữ
Tín nhiệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tin cậy trong một nhiệm vụ cụ thể nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tin dùng
tin cậy
tin dùng
nương cậy
trông cậy
cậy
tin
cậy
cậy cục
làm tin
cậy
giao phó
tín chấp
bảo đảm
cầm chắc
kỳ vọng
đinh ninh
đảm nhiệm
nương tựa
tất thắng
gửi
đặc nhiệm
bảo đảm
theo
hi vọng
hy vọng
trao
trông
trao gửi
củng cố
bảo lãnh
trúng
gửi gắm
bo bíu
nương nhờ
cam đoan
tựa nương
miễn nhiệm
gởi gắm
ỷ
nương
khẳng định
trông chờ
trì níu
ỷ lại
cứ
bảo lĩnh
hoàn thành
cam kết
đảm trách
ghẹ
bảo đảm
đành lòng
bảo trì
thông qua
tuyên thệ
nhận
phó thác
đảm đương
đoan
đắc lực
trông đợi
đành lòng
giao
mách bảo
làm tròn
nệ
lo toan
đảm nhận
thuận tình
phân nhiệm
ấp ủ
trông
tranh thủ
Ví dụ
"Mất tín nhiệm"
"Được bà con tín nhiệm bầu làm chủ tịch xã"
tín nhiệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tín nhiệm là .