TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tín chấp" - Kho Chữ
Tín chấp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hình thức vay tiền ngân hàng) đảm bảo bằng sự tín nhiệm mà không có tài sản thế chấp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo đảm
thế chấp
tín dụng
bảo lãnh
làm tin
tín nhiệm
tin cậy
bảo chứng
ăn vay
thế
vay
tin
tin dùng
cậy
trưng vay
vay mượn
cậy
cam đoan
vay lãi
cậy
đoan
cậy cục
nương cậy
nợ
cố
gá
tin dùng
cầm chắc
cắm
vay
miễn chấp
cầm đồ
bảo đảm
ăn chịu
giật
đảm bảo
cầm
hứa
nợ
thề bồi
thề
vày
bảo đảm
trông cậy
cam kết
tuyên thệ
khẳng định
chấp
gửi
cầm cố
bảo hiểm
ăn thề
chịu
mượn
theo
mượn
kỳ vọng
giao kèo
bảo trợ
mượn
trợ vốn
đinh ninh
nhận
bảo lĩnh
cấp vốn
đặt cọc
đành lòng
mắc
ăn tiền
hứa hẹn
thề nguyền
chu cấp
thề ước
tài trợ
Ví dụ
"Vay tín chấp"
"Nhờ người đứng ra tín chấp để vay tiền"
tín chấp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tín chấp là .