TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lo toan" - Kho Chữ
Lo toan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lo liệu công việc với tinh thần trách nhiệm cao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lo
lo
phụ trách
quản lý
quản lí
cai quản
đảm nhiệm
đảm trách
quản trị
quản lý
quản lí
giữ
đảm đương
đặc trách
phụ trách
khoán
đảm nhận
trụ trì
quản
cáng đáng
bao
làm việc
bảo đảm
phân công
giao
chuyên trách
trông
chèo lái
làm việc
sai
chủ trì
điều hành
công lên việc xuống
tề gia
nội trợ
công tác
đang tay
phân nhiệm
quán xuyến
day trở
công
hành chức
lãnh đạo
xử trí
mua việc
quản
mang
trông nom
mưu tính
phục vụ
cầm trịch
chăm sóc
đặc phái
cố
hoàn thành
thủ
đốc suất
lao lực
phái
co kéo
hè hụi
hầu hạ
làm
lấy
xử thế
giao ca
đương cai
dụng tâm
thuê
khoán trắng
mượn
gánh
phó
làm
Ví dụ
"Lo toan công việc"
"Một người biết lo toan"
lo toan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lo toan là .