TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trụ trì" - Kho Chữ
Trụ trì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tự
động từ
Chủ trì, trông nom công việc ở chùa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ trì
cầm trịch
cai quản
quản lí
chủ toạ
quản lý
lãnh đạo
đương cai
quản lý
trông
quản trị
đốc suất
quản lí
quản
điều hành
quản
dắt dìu
giữ
trực ban
thống lãnh
quản chế
phụ trách
trông nom
trực nhật
chèo lái
hướng dẫn
điều khiển
lo toan
chỉ đạo
chăn dắt
miễn nhiệm
dẫn đầu
bổ nhậm
hành đạo
lãnh giáo
thường trực
đưa
phụ trách
trực
dong
sai
chỉ trỏ
đầu
coi
lãnh canh
kế nhiệm
đảm nhiệm
tề gia
đặc phái
đặc trách
quán xuyến
dẫn
triệu
chỉ dẫn
gửi
bắt tay
chiếm giữ
tiếp quản
làm chủ
theo
dẫn
chủ trương
phù trì
giao ca
theo
trông
thủ
bù trì
kế tục
giao
dẫn đầu
đề bạt
lệnh
tháp tùng
Ví dụ
"Sư cụ trụ trì ngôi chùa này"
danh từ
hiếm
nhà sư trụ trì.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự
thầy chùa
thầy chùa
thủ quĩ
tăng ni
quản trang
giáo thụ
bần tăng
sư sãi
thủ tự
thầy tu
trực nhật
từ
thầy ký
thủ từ
sư
sư cụ
sư bà
ông từ
chiêu đãi viên
sư thầy
thiền sư
tạp dịch
trợ giáo
trạng sư
bần đạo
sư phụ
tu sĩ
tớ
thày
thầy cãi
danh sư
huấn đạo
bầy tôi
ni sư
ấu chủ
hầu phòng
đày tớ
chức sự
mục sư
thầy đồ
tế tửu
sư ni
tổ sư
quản gia
trợ giảng
thầy
giáo đồ
cha cố
thầy kiện
trợ giáo
quan viên
bõ
môn đương hộ đối
thí chủ
vãi
khất sĩ
thầy
giáo giới
sư bác
quản ca
bảo vệ
dật sĩ
vệ sĩ
giáo sư
sư mô
môn đệ
mọi
tiên sinh
cần vụ
dịch giả
gia bộc
giáo viên
môn đồ
trụ trì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trụ trì là
trụ trì
.