TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quản ca" - Kho Chữ
Quản ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
người điều khiển và huấn luyện một nhóm hát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mc
cung văn
quản trang
hoạt náo viên
thầy
giáo thụ
vũ sư
từ
huấn đạo
trụ trì
thánh
ca sỹ
giám thị
con hát
danh cầm
ca kỹ
ca sĩ
thợ cả
hướng dẫn viên
cha xứ
sư mô
cha
cô giáo
thủ tự
giáo viên
tổ sư
quản gia
cai
thủ quĩ
bầu sô
danh sư
mo then
huấn luyện viên
thầy
tự
thày
tay
giáo
chủ tế
giáo chủ
ông từ
trực nhật
thầy chùa
tay lái
thủ từ
hướng đạo
nghệ sĩ
ông công
đại cao thủ
tay
quan viên
thầy
ca nhi
kép
thầy đồ
ả đào
thầy tu
lái
danh ca
chức sắc
cha cố
công bộc
thầy chùa
đồ
thầy giáo
tế tửu
bầu
trợ giáo
thầy cúng
quan thầy
ông bầu
thầy tào
mục sư
quan viên
Ví dụ
"Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát"
quản ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quản ca là .