TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoạt náo viên" - Kho Chữ
Hoạt náo viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(khẩu ngữ,hiếm) người dẫn chương trình, đem lại không khí sôi động, rỗn rã trong một buổi ca nhạc, dạ hội, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mc
xướng ngôn viên
diễn giả
bầu sô
chủ tế
quản ca
thuyết trình viên
thính giả
quan viên
nghệ sĩ
quan khách
tay
diễn viên
ông bầu
cung văn
khán thính giả
danh hài
tài tử
chư vị
danh nhân
hiếu chủ
bình luận viên
gái nhảy
tay đua
ca sỹ
ảo thuật gia
văn công
kép
bầu
quí khách
nghệ sĩ
dân chơi
ứng cử viên
ét
ứng viên
phó nháy
ông
chủ hôn
ca sĩ
thông ngôn
ma cô
nhân danh
danh cầm
phát ngôn viên
ông công
tay
phó nhòm
quan viên
soạn giả
danh ca
chủ ngữ
hội viên
giám thị
lễ tân
chiêu đãi viên
đốc công
ca kỹ
con hát
thánh
hoạt náo viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoạt náo viên là .