TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chư vị" - Kho Chữ
Chư vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quỷ thần
danh từ
(cũ,trang trọng) từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quan viên
quan khách
quý khách
thí chủ
quí khách
khách
khách
khán thính giả
thực khách
chiêu đãi viên
mặc khách
ông công
hội viên
thực khách
quí nhân
tôi
thính giả
khách
sứ giả
mặc khách tao nhân
quý nhân
sứ giả
cụ
tôi tớ
chú
đương sự
cha
quý danh
tiện nhân
ông
hầu phòng
chú
tổ viên
tiện thiếp
tớ
cậu
bầy tôi
hiếu chủ
lễ tân
thầy
tôi đòi
ông
hội thẩm
hầu
viên
khách
cha
môn khách
viễn khách
cựu trào
đoàn viên
cô hầu
ứng viên
thích khách
thị nữ
cháu
cao nhân
bác
mc
tổ sư
ông
chú
hiệp khách
những ai
bình dân
trạng
đầy tớ
cư sĩ
diễn giả
tao nhân mặc khách
thường trực
dân chơi
đại diện
thứ
Ví dụ
"Mời chư vị an toạ"
danh từ
Các vị thần về Đạo giáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quỷ thần
quỉ thần
thần thánh
thánh thần
thần
thần
thiên chúa
thánh
thiên thần
thần linh
giàng
thánh
thánh
bề trên
thiên tào
đền
ngài
sơn thần
thổ thần
ông
nữ thần
chú
tiên ông
điện
hung thần
thượng giới
thành hoàng
đa thần giáo
đạo gia tô
tiên
tĩnh
anh linh
thiên thai
thần tiên
tiên nga
thiên lôi
tôn giáo
quỉ tha ma bắt
ác thần
then
linh
đạo
thuyết đa thần
thăng thiên
táo
thiêng
nhất thần giáo
khuôn thiêng
trời
chúng sinh
thần tượng
thánh đường
thánh thất
linh hồn
thiêng liêng
tôn miếu
quỉ sứ
thần
nghe ra
giường thờ
miếu
linh khí
duy linh luận
táo quân
chúa cứu thế
ông địa
chúng sinh
thánh mẫu
âm hồn
thuỷ thần
hiện thân
Ví dụ
"Thờ chư vị"
chư vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chư vị là
chư vị
.