TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "danh nhân" - Kho Chữ
Danh nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người có danh tiếng và được xã hội công nhận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân vật
cao nhân
danh ca
danh sĩ
nhân danh
danh thủ
quí nhân
ông công
vĩ nhân
danh hiệu
chính khách
danh hài
tài tử
nhân tài
nghệ sĩ
tài danh
nghệ sĩ nhân dân
quí khách
quý nhân
nghệ sĩ công huân
thánh
danh cầm
công danh
danh hoạ
ông
tấn sĩ
nghệ sĩ ưu tú
tai mắt
chân tài
tay
siêu người mẫu
thánh nhân
tình nhân
thánh
anh tài
ông
ông
nhân kiệt
hoạ gia
trang
tỷ phú
siêu nhân
mc
dân chơi
giai nhân
tỉ phú
tuấn kiệt
thủ khoa
mỹ nhân
minh tinh
nhân sĩ
hào kiệt
quý danh
dân thường
trạng
đấng
anh hùng
quan khách
đấng
nhân loại
ông
doanh nhân
chư vị
thường dân
nam
mặc khách
diễn giả
con
con người
phó thường dân
sĩ phu
doanh gia
triệu phú
sĩ
Ví dụ
"Chủ tịch Hồ Chí Minh là danh nhân văn hoá thế giới"
danh nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với danh nhân là .