TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "danh hiệu" - Kho Chữ
Danh hiệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi nêu lên phẩm chất tốt đẹp, cao quý, dành riêng cho cá nhân hay tập thể có nhiều thành tích xuất sắc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
anh hùng
nghệ sĩ ưu tú
nghệ sĩ nhân dân
trang
nghệ sĩ công huân
danh nhân
tên thuỵ
nghệ sĩ
cao nhân
hào kiệt
anh kiệt
nhân danh
danh thủ
thủ khoa
thánh
quý danh
thầy thuốc ưu tú
thủ khoa
đấng
chân tài
tấn sĩ
tuấn kiệt
nhân kiệt
vĩ nhân
tay
nhân tài
tài danh
hảo hán
công danh
danh sĩ
danh ca
trạng
ông
quân tử
đấng
danh hài
tài tử
mỹ nhân
chức sự
ông
quí nhân
danh cầm
anh tài
tài năng
thánh
nghĩa sĩ
anh
quan sơn
thứ
trạng
quý nhân
chức phận
ông
anh thư
thánh nhân
siêu nhân
đặc tài
nhân vật
anh chị
chức năng
viên
lợi thế
mỹ nữ
hàn sĩ
tay
liệt nữ
thầy thuốc nhân dân
nàng
danh sư
chính diện
tiện thiếp
tài
ông công
dân chơi
Ví dụ
"Danh hiệu chiến sĩ thi đua"
"Danh hiệu nghệ sĩ nhân dân"
danh hiệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với danh hiệu là .