TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tên thuỵ" - Kho Chữ
Tên thuỵ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên thời phong kiến dùng đặt cho người có sự nghiệp, công trạng sau khi chết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quý danh
danh hiệu
cao nhân
trang
thủ khoa
nghiệp
công danh
tên hiệu
tiên nhân
nghiệp
thị
giáp bảng
khoa bảng
thiếp
tấn sĩ
viên
tiên sinh
quan sơn
hoạn đồ
anh
thánh
nhân danh
thị tì
bo bo
quý nhân
chức sự
đấng
sĩ
anh kiệt
danh sĩ
thiếp
ông công
quí nhân
tình nhân
bí danh
nhân vật
thánh
thầy ký
kẻ sĩ
trạng
chức phận
việc
thiên chức
thị
danh nhân
chức việc
tôi
sai nha
tiểu thư
nghề nghiệp
tì thiếp
anh
sư huynh
hoạ gia
tỳ thiếp
thủ khoa
ông
sai dịch
thày
sự nghiệp
nhân kiệt
nghề ngỗng
học sĩ
tiên sinh
huynh
chức năng
hàn sĩ
pháp danh
thị nữ
doanh nhân
vĩ nhân
thủ quĩ
nàng hầu
tiện thiếp
tên thuỵ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tên thuỵ là .