TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "anh kiệt" - Kho Chữ
Anh kiệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) nhưanh hào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hào kiệt
anh hùng
trang
hảo hán
danh hiệu
tuấn kiệt
anh thư
anh
hiệp sĩ
huynh
nhân kiệt
thủ khoa
liệt nữ
cao nhân
nghĩa sĩ
anh chị
danh thủ
hiệp khách
thi bá
vĩ nhân
thánh
đại cao thủ
tráng sĩ
đấng
lão tướng
thủ khoa
tử sĩ
thánh
anh tài
khôi nguyên
tên thuỵ
danh cầm
quý nhân
ái khanh
quí nhân
chân tài
siêu nhân
tấn sĩ
thánh nhân
giải nguyên
đặc tài
chức sự
cố lão
đao binh
ông
tay
tay
kẻ sĩ
sư huynh
hai
hàn sĩ
mỹ nhân
anh chàng
thủ quĩ
sát thủ
nghệ sĩ công huân
hàn nho
tiên sư
dật sĩ
tiên nhân
nam nhi
cựu trào
viên
tân khoa
đồng tử
tài tử
tớ
quái nhân
bầy tôi
danh sư
trạng
thợ săn
quan sơn
bần đạo
Ví dụ
"Bậc anh kiệt"
anh kiệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với anh kiệt là .