TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đao binh" - Kho Chữ
Đao binh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) nhưbinh đao.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dao búa
tráng sĩ
công nông binh
tử sĩ
hảo hán
đao phủ
thợ săn
lão tướng
sát thủ
đày tớ
văn sĩ
quân tử
bạn bầy
mỹ nhân
chàng
nông gia
anh hùng
côn đồ
võ sinh
anh kiệt
mỹ nữ
anh thư
anh chị
đạo sĩ
hào kiệt
cố lão
liệt nữ
nô bộc
cung nga
bầy tôi
nàng
phúc tinh
đồng tử
túc hạ
thầy cãi
thục nữ
đinh tráng
nghĩa sĩ
tay đua
danh thủ
sai nha
cái bang
bo bo
pháp sư
nam nhi
anh
bác vật
đao binh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đao binh là .