TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cánh tay phải" - Kho Chữ
Cánh tay phải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp tay
giúp
tương trợ
tuỳ tùng
kèm
tả phù hữu bật
giúp việc
trợ giúp
đắc lực
giúp sức
phò tá
đỡ đầu
yểm trợ
hậu thuẫn
phụ trợ
hộ
phụ giúp
bảo trợ
nương nhờ
phụ
tiếp sức
dìu
phù trợ
phù trợ
giúp đỡ
ủng hộ
phục dịch
phù hộ
tham mưu
viện trợ
hầu
lá lành đùm lá rách
mượn
tháp tùng
trợ cấp
hỗ trợ
cứu viện
đỡ đần
ủng hộ
làm ơn
ghé vai
trợ vốn
cậy cục
yểm hộ
trợ lực
phò
cứu trợ
trợ động từ
thông qua
mối manh
bổ trợ
đảm nhiệm
giùm
cho
trao
nâng đỡ
kèm cặp
giúp
cậy
phù trì
giúp ích
kèm
phó thác
khuyên
chỉ tay năm ngón
ứng cứu
nương
tiếp sức
dịch vụ
mách bảo
phục vụ
cố vấn
tranh thủ
hầu hạ
Ví dụ
"Viên trợ lí là cánh tay phải của giám đốc"
cánh tay phải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cánh tay phải là .