TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kèm cặp" - Kho Chữ
Kèm cặp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Quan tâm, theo sát bên cạnh để chỉ bảo, dìu dắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kèm
rèn cặp
chỉ bảo
kèm
dắt dìu
kè
khuyên bảo
hướng dẫn
dong
mách bảo
khuyên
khuyên nhủ
đỡ đầu
dìu
khuyên dỗ
khuyên can
dạy bảo
khuyên răn
đồng hành
tuỳ tùng
căn dặn
chỉ dẫn
dặn
bảo ban
áp giải
khuyên lơn
phụ trợ
dạy bảo
uốn
ăn lời
chỉ trỏ
hộ vệ
bảo trợ
bày
chăm sóc
yểm trợ
chăn dắt
tương trợ
tham mưu
răn bảo
dạy dỗ
trông
cố vấn
theo
hộ tống
tư vấn
thăm nuôi
coi sóc
bổ trợ
dắt mối
tập huấn
ủng hộ
bồng bế
giữ
chỉ giáo
đùm bọc
trông nom
hầu
đoái hoài
ủng hộ
bảo
mối manh
tiếp sức
binh
tiếp tay
dắt
rủ
phò tá
coi
khuyến nghị
phụ giúp
bảo
đưa tang
tháp tùng
Ví dụ
"Kèm cặp con cái"
"Được anh em bạn bè bảo ban, kèm cặp"
kèm cặp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kèm cặp là .