TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồng bế" - Kho Chữ
Bồng bế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bế trẻ em (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bưng
địu
đem
đèo
bưng bê
bê
đèo
bươi
vác
nựng nịu
đem
khiêng
bới
bợ
cáng
cưu mang
xách
mang
na
đèo
võng
đèo bòng
binh
đem
khênh
nậng
dắt
đỡ
bù trì
mang
đùm bọc
rước
ti
gùi
tha
ty
đỡ
gửi
kèm cặp
mang
đón
đưa đón
dạy bảo
giải
điệu
dắt dìu
đội
đỡ
hứng
ăn lời
cưu mang
dạy bảo
được
sún
rước
bệ
nâng đỡ
và
đựng
đỡ đầu
mang
mang
bênh
chăn dắt
chàng ràng
đeo
mang
chăm
giữ rịt
hộ tống
bày
áp tải
bổ nhậm
bón
Ví dụ
"Bồng bế con cái"
"Cùng quẫn, phải bồng bế nhau đi ăn mày"
bồng bế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồng bế là .