TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỉ tay năm ngón" - Kho Chữ
Chỉ tay năm ngón
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(tác phong) chỉ sai bảo, ra lệnh cho người khác làm, chứ bản thân thì không làm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sai
chỉ đâu đánh đấy
chỉ thị
lệnh
sai bảo
đang tay
sai khiến
bảo
chỉ đạo
chỉ bảo
bày
hạ lệnh
chỉ dẫn
thừa hành
bảo
cử chỉ
chỉ giáo
thực thi
triệu
cầm trịch
đặc phái
trao
hãy
thi hành
hướng dẫn
bắt tay
tống
lịnh
chỉ trỏ
hạ
mó tay
dặn
ra tay
phục tùng
tiếp tay
khiến
thủ
việc làm
bắt
gàn
đưa
cử chỉ
xin
phân công
phụng chỉ
khuyên
phán
ăn lời
căn dặn
gọi
xử
đi
hành hình
giao
hướng
cho
bao biện
cánh tay phải
chỉ định
ngã
chìa
can
điều hành
lãnh đạo
gửi
phụng mệnh
giao ca
thống lãnh
đưa
chuốc
trỏ
đôn đốc
dạy bảo
xử tử
chỉ tay năm ngón có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỉ tay năm ngón là .