TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỉ đâu đánh đấy" - Kho Chữ
Chỉ đâu đánh đấy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bảo cái gì thì làm cái đấy một cách máy móc, không chủ động, không tự quyết định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỉ tay năm ngón
sai
đang tay
sai khiến
cắm đầu
lệnh
thực thi
phục tùng
tuân
phụng mệnh
vào
phụng chỉ
chỉ thị
ăn lời
nghe
phục tòng
vâng
thi hành
thừa hành
xử
vận hành
nệ
bắt chước
thụ án
ngã
tống
hạ lệnh
hành hình
sai bảo
thể
cầm trịch
theo gót
bắt tay
bức
khiến
chỉ đạo
xử tử
theo đuôi
theo
thúc giục
hành động
chỉ dẫn
bắt
hành quyết
dóm
bảo
hùa
bày
hoạt động
xuôi
dóng
đốc
theo đòi
bị động
đáp
hãy
chỉ bảo
học đòi
chinh phục
noi
hướng dẫn
tuân thủ
an phận thủ thường
tợ
thừa
thuần phục
định
đốc thúc
hướng
gàn
hạ
mách nước
áp đặt
xuôi chiều
Ví dụ
"Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy (tng)"
chỉ đâu đánh đấy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỉ đâu đánh đấy là .