TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "học đòi" - Kho Chữ
Học đòi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt chước làm theo những việc không hay một cách thiếu suy nghĩ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
theo đòi
bắt chước
noi
bào hao
a dua
tợ
hùa
học tập
đua đòi
áp điệu
theo gót
đạo
mạc
diễn
hành
cóp
vào
học
phụ hoạ
bê
lấy
cắm đầu
làm gương
chuốc
tá
đốc
gắng
vay mượn
theo đuôi
lấy
bắt
cố
lạy lục
truy ép
lại
mượn
mưu tính
vâng
bày
chỉ đâu đánh đấy
mượn
thực hành
khuyên dỗ
chinh phục
lấy
lấy
hành quyết
chuốc
cứ
chịu
sai
bo bíu
trá hàng
bám càng
mua
ăn theo
phục tòng
quyến
mượn
thay
thụ giáo
bức
chinh phục
xu thời
truy
thực thi
tiếp thu
nài ép
núc
theo đóm ăn tàn
nghe
theo
lấy
thuộc làu
Ví dụ
"Học đòi chơi sang"
"Học đòi xa hoa"
học đòi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với học đòi là .