TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "a dua" - Kho Chữ
A dua
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm theo, bắt chước theo việc làm sai trái của người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
theo đòi
bắt chước
bào hao
học đòi
hùa
theo gót
noi
tợ
áp điệu
học tập
cóp
đạo
đua đòi
theo đuôi
mạc
phụ hoạ
cứ
làm gương
thay
chiếu
kèm
theo
diễn
tuỳ tùng
bám càng
sai
kế tục
vâng
bê
cắm đầu
phục tùng
theo đóm ăn tàn
chiểu
đuổi
dựa
bo bíu
hộ
theo
theo
mượn
kè
lại
theo
nối gót
đua
dựa dẫm
thừa
sai khiến
ăn theo
lấy
tuân
bám
bày
tuân thủ
mượn
nệ
đi sau
nghe
phục tòng
mượn
đeo bám
kế chân
vay mượn
thế chân
kèm
bội
gối
rượt
thay
dong
đưa tang
dắt dìu
vào
mộ đạo
Ví dụ
"A dua theo bọn xấu làm bậy"
a dua có nghĩa là gì? Từ đồng âm với a dua là .