TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm gương" - Kho Chữ
Làm gương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cái để cho người khác trông vào mà noi theo hoặc tránh khỏi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đưa
noi
học tập
khuyên
chỉ dẫn
theo gót
bày
bào hao
làm
thuyết phục
bắt chước
hướng dẫn
hướng
dẫn chứng
trông
cho
rủ
khuyên can
theo đòi
cho
dẫn
đưa
chỉ bảo
a dua
bảo
hãy
uốn ba tấc lưỡi
khuyên dỗ
tợ
mang
dạy bảo
gàn
lấy
dạy dỗ
lấy
giữ
xúi
học đòi
dong
cảm hoá
đem
cho
trỏ
sai
đưa
chỉ trỏ
đưa
coi
dụ
trông
dặn
chỉ giáo
khuyên răn
can
dâng
gửi
dắt dìu
dùng
gắng
hộ
để
ăn lời
bảo
đả động
khiến
dẫn
khuyên bảo
khiến
tiến cử
dắt mối
sún
khuyến khích
khuyên nhủ
đưa
Ví dụ
"Ông bà, cha mẹ làm gương cho con cháu"
"Trị để làm gương"
làm gương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm gương là .