TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trỏ" - Kho Chữ
Trỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
chỉ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỉ trỏ
chiếu
trông
hướng
đưa
chỉ dẫn
núc
dẫn
dẫn dắt
hướng dẫn
dân dấn
cử chỉ
dẫn
chỉ điểm
định hướng từ
trông
cử chỉ
chỉ đạo
chong
chỉ thị
đi sau
dạm ngõ
bày
trưng bầy
lãnh giáo
chìa
hướng đạo
dóm
dắt dìu
đưa
theo
vày
đi
tầm
dẫn
huých
với
thống lãnh
đả động
xướng
nhằm nhò
đưa đẩy
kêu
đưa tiễn
hoan nghinh
chõ
dong
đấm
dẫn đầu
chỉ giáo
tới
hợi
dẫn động
đòi
lệnh
đưa
giùm
lãnh đạo
đi
cho
đầu
lái
hướng thiện
đưa
giải
chủ trương
cổ võ
dẫn xác
giong
về
tiễn chân
rượt
dìu
bảo
Ví dụ
"Trỏ đường"
"Trỏ tay sang phải"
trỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trỏ là .