TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "định hướng từ" - Kho Chữ
Định hướng từ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Xác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiếu
hướng
hướng dẫn
chỉ trỏ
dẫn dắt
dẫn
chong
lái
hướng đạo
dóng
trông
chõ
dắt dìu
dẫn
chỉ dẫn
về
trỏ
đưa
chỉ đạo
theo
dẫn
tới
hướng thiện
bày
lựa
dìu
tầm
lấy
nồi chõ
bắc
dìu
kê
dóm
với
điều hành
đầu
dong
đi
lãnh đạo
đóng đô
lãnh giáo
chăn dắt
đưa
dẫn đầu
dân dấn
tắp
đặt
dòng
chìa
đấm
về
theo
đường
dẫn giải
dẫn đầu
chỉ điểm
hoạch định
núc
dắt
tới
chèo lái
lệnh
gửi
lại
huých
về
đạt
chỉ thị
dấn
đi sau
cho
dắt dẫn
ngã
thống lãnh
định hướng từ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với định hướng từ là .