TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cóp" - Kho Chữ
Cóp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
sao y nguyên của người khác làm của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đạo
theo đòi
tợ
bắt chước
bê
a dua
bào hao
lấy
học đòi
áp điệu
bám càng
mượn
ké
thụt
kế chân
hùa
noi
ăn theo
vay mượn
thay
mạc
thuê
làm
lấy
cúng quảy
sai
công
mượn
lấy
cho
theo gót
vác
giật
hộ
tính sổ
mượn
vày
lấy
bệ
mua việc
lấy được
khiến
làm mướn
bao sân
làm phép
mượn mõ
lấy
ăn
huých
xách
mượn
thay
thế chân
chỏng
tơ hào
nã
khoán
tha
mượn
có
xí
chuốc
thủ
điều
núc
kéo lại
cho
có
bắn
cầy cục
ghé
mướn
vay
è
Ví dụ
"Cóp bài của bạn"
cóp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cóp là .