TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kèn cựa" - Kho Chữ
Kèn cựa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ghen tức với người khác về địa vị, quyền lợi và thường tìm cách dìm họ để giành phần hơn cho mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đua chen
tranh giành
tranh
cá
ganh
đua tranh
bon chen
đua
ganh đua
tranh
tỷ thí
giành
tranh đua
đua đòi
cuộc
thi đua
giành
chạy đua
đấu lí
giật
cầu cạnh
đoạt
đua
ngoi
đấu lý
ăn
kèo nài
thi
tranh tụng
tiếm quyền
chiếm
tranh thủ
đòi
cung phụng
kè kè
kêu
cá ngựa
giao kèo
chinh phục
thắng thế
khiếu nại
đòi
xu phụ
cưỡi
ứng thí
bám càng
chiêu an
cậy
châm chước
chơi đẹp
cược
bênh vực
bênh
thừa thế
dóm
chiếm giữ
nã
chèo kéo
tiếm vị
kén
cậy cục
ra sức
van lạy
can dự
vào luồn ra cúi
van xin
nài xin
kêu van
cầu kiến
thắng cử
biện
qui thuận
nằn nì
tính sổ
Ví dụ
"Kèn cựa nhau về địa vị"
kèn cựa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kèn cựa là .