TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bị trị" - Kho Chữ
Bị trị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
(dân tộc, tầng lớp) bị thống trị, bị áp bức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nô dịch
nô lệ
tiếm quyền
quản chế
bị động
xử thế
chinh phục
thuần phục
bảo hộ
lệ thuộc
khuất phục
chữa trị
cầy cục
phải
đương cai
buộc
thụ hình
thuộc
có
hứng
đốc suất
cưỡng chế
thể
phải
lãnh đủ
thi ân
trông
bức
thủ phận
nội thuộc
chịu
hạ cố
quản
tiếm vị
thoán nghịch
chiếm giữ
nhẫn
chủ trị
dân dấn
mang
lấy
chiêu dân
qua
lĩnh giáo
chịu phép
dung nạp
hầu hạ
lãnh hội
dóm
đeo
cư ngụ
có
mộ
chiếm hữu
chịu
phụ tình
tù ngồi
thống lãnh
ăn
sai
sai dịch
hầu
chiếm
xuất xử
chỉ thị
thắng
lao lực
lậy lục
thuộc
núc
è
thừa thế
truy lĩnh
triệu
Ví dụ
"Dân tộc bị trị"
"Lớp người bị trị"
bị trị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bị trị là .