TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dính dáng" - Kho Chữ
Dính dáng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có mối liên quan nào đó tới việc không hay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dính líu
can hệ
giao hiếu
có
đả động
động
hề
có
dắt dây
díu
tới
bo bíu
phải
tới
dân dấn
có
thuộc
trì níu
bám
mê say
hàm
theo
nhằn
mối
theo
tha
đi sau
hàm ân
kèm
đem
bàn hoàn
nối gót
bám càng
phụ thuộc
chỏng
manh mối
huých
tiếp nối
can dự
vận
theo đuôi
kế tiếp
ké
tắp
nhập cuộc
ảnh hưởng
dắt mối
tới
để
mắc
hầu bóng
dự
góp mặt
hay
tới
chôn chân
cúng quảy
giong
cậy
có mặt
thể
hợi
bó cẳng
động phòng
mang
thuộc
hoạt động
bảo lĩnh
về
nối gót
qui tiên
lãnh đủ
bám
kè kè
Ví dụ
"Việc đó có dính dáng đến anh đấy"
dính dáng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dính dáng là .