TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần phục" - Kho Chữ
Thần phục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
chịu phục tùng và tự nhận làm bề tôi của vua hoặc chư hầu của nước lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuất phục
quy phục
qui phục
qui thuận
quy thuận
phục tòng
thu phục
thúc thủ
tòng phu
thủ phận
thuần phục
chinh phục
phục tùng
phụng chỉ
nhượng bộ
cổng tán
chịu
chịu
nhân nhượng
chịu phép
chuẩn tấu
thụ hình
chiêu hàng
chịu
xuôi
chinh phục
chịu lời
đành
vâng
đành lòng
cam lòng
chấp nhận
đành lòng
thể
vâng dạ
an phận thủ thường
tiến cống
chịu
nhận
thừa
cung phụng
hứng
thụ giới
qui tiên
thề bồi
theo
chinh phục
yên phận
dung nạp
cống nạp
ưng thuận
xiêu
luỵ
thu phục
rồi
thụ án
phụng mệnh
cung phụng
chịu
cúng quảy
cần vương
cống nộp
cam
trá hàng
phải
đeo
phụng sự
cam phận
thuận tình
thề nguyền
nhận lời
thông lưng
mang
hầu hạ
Ví dụ
"Tướng giặc đã chịu thần phục"
thần phục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần phục là .