TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cần vương" - Kho Chữ
Cần vương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(bề tôi) hết lòng vì vua khi gặp nguy biến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phò
vấn vương
phụng chỉ
thi ân
hộ giá
cung phụng
phụng sự
hầu bóng
chầu
tiến cống
tháp tùng
thần phục
cung phụng
xung phong
chiêu an
quy phục
cậy cục
phò tá
thỉnh cầu
phụng mệnh
bênh
cổ xuý
vương vất
qui phục
ủng hộ
cổng tán
nương thân
thoán nghịch
yểm trợ
đèo bòng
cầu kiến
cầu viện
hưởng ứng
hãy
vực
hầu
nương nhờ
thống lãnh
vọng
vời
van lạy
cho
cổ võ
hầu hạ
van xin
chiêu an
bảo trợ
can gián
cúng quảy
binh
quy thuận
tựa nương
van lơn
lạy lục
cúc cung
đang
trông
hô hào
bo bíu
bệ
cầu phong
giúp sức
phù trợ
xin
kế vị
phục vụ
vâng
nương cậy
hồi loan
hạch
thông qua
hậu thuẫn
tiếp ứng
kêu gọi
Ví dụ
"Vua ra chiếu cần vương"
"Phong trào cần vương"
cần vương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cần vương là .