TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cứu thế" - Kho Chữ
Cứu thế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tải thương
động từ
Cứu người đời thoát khỏi cảnh khổ ải, theo quan niệm của một số tôn giáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
độ thế
cứu độ
phổ độ
cứu hộ
cứu mạng
cứu vãn
cứu giúp
độ
cứu trợ
ứng cứu
độ vong
tiếp cứu
cứu tế
độ trì
cứu viện
cứu ứng
cứu quốc
tế bần
cứu thương
cầu viện
cầu cứu
hộ mạng
cưu mang
chiêu an
thế mạng
yểm hộ
ủng hộ
liều mình
đùm bọc
chiêu hồn
cúng quảy
kêu cầu
chữa trị
chiêu hiền
thổi ngạt
hiến
cầu cúng
chuộc
cầu phúc
liều mình
thu phục
vận động
phục dịch
dìu
làm phước
chạy chữa
hứng
yểm trợ
chẩn
bảo mệnh
phù trì
vực
đối phó
phù hộ
hộ tống
đỡ đầu
phục vụ
rước
trao trả
đỡ
rước xách
thu dung
hưởng dương
chịu
vỗ về
cấp dưỡng
thắng
làm ơn
đỡ
lại
gọi hồn
thi ân
rước
sinh tồn
Ví dụ
"Chúa cứu thế"
danh từ
Người chuyên làm nhiệm vụ cứu thương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tải thương
vệ sĩ
hộ lý
nạn nhân
tạp dịch
chiêu đãi viên
bà đỡ
trinh sát viên
phúc tinh
trợ thủ
thợ săn
thầy thuốc
cô đỡ
cần vụ
chức sự
bảo vệ
y tá
hộ sinh
trợ lý
chức việc
bảo kê
hộ lí
trợ lí
quí nhân
bảo mẫu
cộng sự
chuyên nghiệp
điều tra viên
hảo hán
trợ giảng
thuyền viên
thí chủ
thầy ký
trợ giáo
quản trang
việc làm
lái xe
cascadeur
sự nghiệp
y sĩ
hầu phòng
trợ tá
thầy cúng
công bộc
trụ trì
bồi phòng
thủ từ
cấp dưỡng
điệp báo viên
giúp việc
chức phận
chức năng
anh hùng
bác vật
cô hầu
mật vụ
y giới
tử sĩ
tình báo viên
tiều phu
bưu tá
bà mụ
đặc phái viên
thủ túc
nài
thám tử
quan sơn
thủ tự
gia bộc
giao bưu
cung văn
chị nuôi
pháp sư
tuỳ phái
cứu thế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cứu thế là
cứu thế
.