TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấn định" - Kho Chữ
Ấn định
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Định ra một cách chính thức điều cụ thể (thường là mức độ hoặc ngày giờ) về một việc chung và quan trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ước định
định
đặt
chế định
quyết định
ngã
luật định
kê
quyết
hoạch định
quyết định
đóng đô
đặt
cố định
rắp định
bàn định
an vị
định bụng
dóm
cài đặt
lệnh
chuẩn chi
chỉ định
xác lập
áp đặt
đặt để
nhất quyết
đặc phái
định tâm
để
đề
bắc
bổ nhậm
gởi gắm
dự định
duyệt y
giao hẹn
chỏng
lao
quyết nghị
thụ án
an thân
thực thi
phán quyết
thiết quân luật
cử
thi hành
hạ
khẳng định
ngã ngũ
hợp thức
hò hẹn
đặt
qui định
tới
hạch
đặc nhiệm
quyết
giật
hẹn hò
gọi
chỉ thị
hiệu lực
treo
hành quyết
điều
chọn lựa
cho
đỗ
dóng
tài phán
bảo lĩnh
đóng đô
hoãn
Ví dụ
"Ấn định mức thuế"
"Ấn định ngày bầu cử"
ấn định có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấn định là .