TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trấn thủ" - Kho Chữ
Trấn thủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giám ngục
động từ
từ cổ
nhưtrấn giữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chống giữ
trấn
cố thủ
canh giữ
tử thủ
canh gác
gác
canh phòng
lãnh canh
hộ vệ
giữ
bảo an
chiếm giữ
chống
bảo hộ
giữ miếng
gìn giữ
phòng hộ
bảo trọng
giữ chân
trì
gìn
cầm
bảo hộ
bảo mệnh
tồn giữ
giữ giàng
bảo vệ
bảo toàn
hộ tống
chống đỡ
canh
hộ mạng
trụ
chống đỡ
bảo lưu
vịn
thu giữ
giữ
chiếm giữ
bênh vực
chỏi
cất giữ
giữ
bênh
giữ gìn
bảo lĩnh
giữ
trì níu
giữ rịt
độ trì
yểm hộ
bảo thủ
phòng hộ
cầm cự
cố định
chiếm giữ
cất trữ
hộ đê
bảo quản
chống chỏi
tù ngồi
găm giữ
binh
giữ gìn
quản chế
chống nẹ
bảo tồn
chấp
cậy cục
thủ thân
tồn trữ
chống chèo
duy trì
Ví dụ
"Trấn thủ nơi xung yếu"
danh từ
từ cổ
chức quan thời phong kiến, trông coi và trấn giữ một địa phương xung yếu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giám ngục
trương tuần
đô hộ
thái thú
tuần phủ
tổng trấn
hộ pháp
chưởng bạ
đô lại
hương quản
tri phủ
đô uý
thứ sử
đô ngự sử
thị vệ
cấm binh
tham tán
đô sát
quản giáo
thái giám
giám sát
bang tá
hành khiển
trang viên
cận vệ
tri huyện
thông phán
thống sứ
án sát
lí dịch
thị lang
tiên chỉ
đốc phủ
quan viên
tiết chế
đề lại
chức tước
tham nghị
bá hộ
phẩm tước
quan
bố chánh
quản giáo
tham tri
ô dù
lính lệ
hương chức
chánh trương
trực ban
tướng công
công khanh
lính hầu
lãnh binh
hào trưởng
chánh sứ
lí trưởng
tư mã
tư đồ
ô
quan trường
phó sứ
tổng đốc
chức dịch
lạc hầu
thái phó
phủ thừa
nội giám
chức sắc
đốc lí
tham biện
thái sư
thái ấp
phủ doãn
đô thống
trấn thủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trấn thủ là
trấn thủ
.