TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dự tuyển" - Kho Chữ
Dự tuyển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tham dự vào một cuộc thi hay một cuộc tuyển chọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ứng thí
dự thầu
cử tuyển
tuyển dụng
chiêu sinh
trúng tuyển
thi
nhập trường
ứng cử
đề cử
tuyển lựa
đăng ký
đăng kí
nhập cuộc
tiến cử
tham gia
vào
tỷ thí
chiêu mộ
tuyển cử
tranh cử
tiến
chiêu dân
tuyển mộ
tham dự
đăng bộ
giới thiệu
đăng bạ
chào thầu
dự
đua
mời gọi
đầu quân
góp mặt
vào cuộc
bắt tay
sung
cuộc
tạm tuyển
thu dụng
chào
mời mọc
can dự
tranh
giành
tranh thủ
đua
chạy đua
tranh
hóng
mời
chào hàng
thu dung
đua chen
trúng
ganh
dấn mình
nhận lời
thắng cử
nhập môn
thi đua
dấn thân
đóng
mời chào
đâm đơn
vời
trình
khởi tranh
mời thầu
đua tranh
nhập
nộp
xin
truy
Ví dụ
"Hồ sơ xin dự tuyển"
dự tuyển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dự tuyển là .