TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuyển cử" - Kho Chữ
Tuyển cử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
bầu cử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bầu cử
trúng cử
bầu
bầu chọn
đắc cử
đầu phiếu
tuyển lựa
tuyển dụng
đề cử
tranh cử
cử tuyển
ứng cử
cử
chọn lựa
tuyển mộ
thắng cử
dự tuyển
tiến
lựa chọn
tiến cử
trúng tuyển
ứng thí
chiêu dân
biểu quyết
chiêu mộ
cống nộp
bổ nhậm
vời
lựa
chấm
miễn nhiệm
nhập trường
bắt cái
qui tiên
xí
thu dụng
tham dự
nhận
cổ động
dóm
nhậm chức
mộ
dùng
tuyên thệ
cất nhắc
duyệt y
lãnh
trúng
rước
chiêu sinh
chỉ định
tòng ngũ
mời mọc
thú
vận động
cử hành
tiếp nhận
thu nhận
cúng quảy
giới thiệu
được
tặng
tổng động viên
bổ dụng
đề bạt
chào thầu
biểu quyết
lĩnh
bu
cống nạp
dự thầu
vọng
ăn
tự quyết
Ví dụ
"Tuyển cử đại biểu quốc hội"
"Ngày tuyển cử"
tuyển cử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuyển cử là .