TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiêu sinh" - Kho Chữ
Chiêu sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(trường học) mời gọi người đến đăng kí theo học (bằng một hình thức nhất định nào đó)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhập trường
chiêu dân
chiêu mộ
đăng ký
đăng kí
nhập môn
mời mọc
dự tuyển
đăng bộ
đăng bạ
mời gọi
tuyển dụng
đầu quân
cử tuyển
tuyển mộ
giới thiệu
mời chào
chiêu hiền
ứng thí
khuyến học
vào
thu nhận
tòng ngũ
chiêu phủ
vào
mộ
chào mời
mời
chiêu khách
chiêu hồi
nhập cuộc
sung
trúng tuyển
thu dụng
tầm
chèo kéo
đón chào
vời
ăn xin
hô hào
tổng động viên
gọi vốn
vào cuộc
chào
mời rơi
tiến cử
kêu
thụ giáo
chào hàng
mời
đề cử
nhập
xin
lĩnh giáo
truy lĩnh
tham gia
săn đón
thỉnh giáo
gọi
thu dung
khuyến khích
gọi
triệu
cầu khẩn
lĩnh
tiến
góp mặt
ăn
dự thầu
đón
ứng cử
khất thực
đóng
xin
Ví dụ
"Chiêu sinh khoá học mới"
chiêu sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiêu sinh là .