TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dấn mình" - Kho Chữ
Dấn mình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưdấn thân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấn thân
liều mình
nhập cuộc
liều mình
vào cuộc
xung phong
vác
dẫn thân
hiến thân
dâng hiến
thủ thân
thú
ứng cử
vào
giới thiệu
lâm nguy
đánh liều
phòng thân
đoan
gởi gắm
tự quyết
đăng ký
chiêu dân
đứng
áp đặt
cống nạp
đả động
giấn
thí mạng
cúng quảy
hứa
dẫn xác
cống nộp
hộ thân
dân dấn
tới
cống hiến
đăng kí
định
hiến
phát động
giữ mình
đề cử
cam kết
tham gia
tham dự
tiến cử
tự nguyện
mời gọi
dấn
dự
thú thực
dóm
góp mặt
chấp
dự tuyển
dung nạp
lăm le
chiêu phủ
vào vai
đưa
tình nguyện
dụng tâm
bắt tay
ra tay
dạm ngõ
đăng bạ
chần chừ
qua
xí
đành lòng
chống chỏi
đăng bộ
hứng
Ví dụ
"Dấn mình vào chốn nguy hiểm"
dấn mình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dấn mình là .