TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tự nguyện" - Kho Chữ
Tự nguyện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tự mình muốn làm, không phải bị thúc ép, bắt buộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tình nguyện
xung phong
hiến
khiến
tự quyền
vận động
hô hào
tự quyết
quyên
cố
tuỳ ý
chịu
mộ
quyên giáo
tự phục vụ
tiến
phát động
đề xướng
khiến
gắng
làm phước
cho
đầu quân
định
tự nhủ
cho
thí
bắt
sẵn lòng
quyên góp
cống hiến
bắt buộc
miễn
ứng cử
xin
dấn mình
bức
ra sức
khuyến thiện
tiến cử
lấy
hãm mình
chiêu dân
tổng động viên
gắng sức
nài xin
cho
nỗ lực
làm phản
làm
đòi hỏi
khởi xướng
cất công
mời
đề cử
mời gọi
xướng
chủ xướng
đưa
miễn cưỡng
núc
giúp sức
khất thực
phục tòng
định tâm
vận
thôi thúc
dân vận
trưng vay
nhận
cống hiến
kêu gọi
ăn xin
dành
Ví dụ
"Tự nguyện ra đi"
"Làm việc trên tinh thần tự nguyện"
tự nguyện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tự nguyện là .