TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dẫn thân" - Kho Chữ
Dẫn thân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tự đưa mình đến (thường là chỗ khó khăn, nguy hiểm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dẫn xác
đưa
dẫn dắt
dìu
vác
dẫn
dẫn giải
dong
dắt dìu
dẫn
dắt
tha
dẫn
chỉ trỏ
dấn mình
hướng dẫn
dẫn cưới
dẫn đầu
đưa ma
vác mặt
xách
hướng đạo
dẫn
chỉ dẫn
dắt dẫn
dẫn đầu
điệu
huých
dìu
lãnh đủ
đưa tang
tới
đầu
bám càng
vác
lai dắt
đem
thủ thân
đưa
đi sau
giáo đầu
đưa đón
lãnh giáo
dấn thân
hộ thân
gạ chuyện
đưa đẩy
hộ tống
giải
chăn dắt
đưa tiễn
dung thân
cho
bưng bê
rước
đề dẫn
lai
kè
làm tới
chõ
lãnh đạo
nương thân
manh mối
phòng thân
cưỡi
hướng
cống nạp
thú
rước
nhằn
đến
trông
địu
dân dấn
Ví dụ
"Tự dẫn thân vào hang cọp"
dẫn thân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dẫn thân là .